Nifedipin Hasan 20 Retard
Công dụng
Tăng huyết áp.
Bệnh mạch vành ở tim gồm:
Đau thắt ngực ổn định mãn tính (do gắng sức).
Đau thắt ngực do co mạch (đau thắt ngực không ổn định, đau thắt ngực kiểu Prinzmetal).
Liều dùng
Nếu không có chỉ dẫn khác, liều thông thường cho người lớn: 1-2 viên x 2 lần/ ngày
có thể tăng liều tới: 2-4 viên x 2 lần/ ngày.
Tác dụng phụ
Nhức đầu , đỏ bừng mặt , da. Những triệu chứng này xảy ra lúc mới dùng thuốc và chỉ là tạm thời.
Đôi khi : tăng nhịp tim , đánh trống ngực , phù chân, chóng mặt hoặc mệt mỏi , buồn nôn có thể xảy ra .
Hiếm khi thay đổi số lượng tế bào máu như giảm hồng cầu và bạch cầu , nổi ban ở da và niêm mạc do giảm tiểu cầu.
Hiếm khi rối loạn đường tiêu hoá như : nôn , đầy bụng tiêu chảy hoặc phản ứng quá mẫn ở da như ngứa phát ban, viêm tróc da…
Lưu ý
Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Bảo quản
Nơi khô mát, dưới 25oC. Tránh ánh sáng, tránh ẩm.
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với Nifedipin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
Sốc do tim, hẹp động mạch chủ nặng.
Nhồi máu cơ tim cấp (trong vòng 4 tuần đầu điều trị).
Điều trị đồng thời với rifampicin.
Trong suốt thời kỳ mang thai.
Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
Bài viết có hữu ích với bạn?
Có thể bạn quan tâm
096288****
Mụn cóc ở ngón chân thường lành chậm hơn do đây là vị trí thường xuyên chịu áp lực khi đi lại...
Xem toàn bộ- Trang chủ
- Tin y tế
Đăng ký nhận bản tin sức khoẻ
Để chủ động bảo vệ bản thân và gia đình
Đăng ký nhận bản tin sức khoẻ để chủ động bảo vệ bản thân và gia đình



