BV Huyết học

Truyền máu thủ tục thế nào, chi phí bao nhiêu?

Bác sĩ cho em hỏi, em muốn đưa mẹ đi truyền máu vậy giá như thế nao ạ? Thủ tục đơn giản không và có cần nằm viện không? (Nguyễn Lê Trâm Anh - lenguyentramanh…@gmail.com)
AloBacsi trả lời
AloBacsi trả lời

24 Trương Quốc Dung, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TPHCM Xem thông tin

Ảnh minh họa - Nguồn Internet

Trân Anh thân mến,

Đầu tiên xin cảm ơn bạn đã tin tưởng vào đội ngũ tư vấn của AloBacsi.

Trong thông tin gửi về cho chúng tôi, bạn không nói rõ tình trạng của mẹ như thế nào mà cần truyền máu bởi với mỗi loại bệnh bác sĩ sẽ có chỉ định loại truyền máu khác nhau. Hơn nữa, bạn cũng không nói rõ, việc truyền máu này đã có chỉ định của bác sĩ hay chưa nên chúng tôi không thể tư vấn kỹ hơn. Tuy nhiên, AloBacsi xin gửi đến bạn một vài thông tin về truyền máu cũng như chi phí quy định của Bộ y tế để bạn tham khảo.

1. Quy trình và thủ tục truyền máu

Thông thường, một người cần truyến máu nếu: Mất quá nhiều máu trong lúc giải phẫu, sanh con hoặc sau một tai nạn nghiêm trọng;  Bị thiếu máu (thiếu hồng huyết cầu) mà không thể chữa trị đơn thuần bằng sắt hoặc các vitamin; Cơ thể không thể sản xuất đủ số hồng huyết cầu khỏe mạnh mới, có thể do vấn đề về tủy xương hoặc các tác dụng của hóa học trị liệu.

Các máu hiến được phân ra các phần khác nhau và lưu trữ trong các chai và túi đặc biệt. Chúng bao gồm 3 thành phần chính: Hồng huyết cầu, chúng chuyên chở oxygen đến các mô tế bào và các cơ quan; Tiểu huyết cầu, chúng giúp ngừng chảy máu; Huyết thanh, chúng chứa các thành tố đông máu (để giúp ngừng chảy máu) và cũng có các kháng thể và các protein khác. Khi mẹ bạn có có nhu cầu cần truyền máu loại nào, nhân viên y tế sẽ tiến hành theo đúng quy trình của bệnh viện.

Sau khi thăm khám, làm xét nghiệm, có chỉ định của bác sĩ, máu sẽ được truyền nhỏ giọt vào tĩnh mạch, thường ở bàn tay hay cánh tay bằng một ống nhựa dẻo mềm. Mỗi gói máu (một đơn vị) có thể mất đến 4 giờ, nhưng có thể được truyền nhanh hơn nếu cần thiết.

Khi truyền máu, nhân viên y tế sẽ kiểm tra nghiêm ngặt về danh tính của người bệnh. Do đó, mẹ bạn phải đeo một vòng nhận dạng và nói rõ tên họ đầy đủ và ngày sanh của mình khi được hỏi.  Điều này nhằm tránh việc người bệnh bị truyền máu sai (dành cho người nào khác). Nếu thấy có bất kỳ vấn đề gì bất thường (kể cả cách viết tên) thì cần báo ngay cho nhân viên y tế.

Nếu bạn đưa mẹ truyền máu ở cơ sở y tế lớn, uy tín thì có thể yên tâm. Bởi trong quá trình truyền máu, nhân viên y tế sẽ thường xuyên kiểm tra mạch, huyết áp và nhiệt độ của mẹ bạn, khi cảm thấy không khỏe khi truyền máu, mẹ bạn cần báo ngay nhé!

2. Chi phí truyền máu

Theo Thông tư 05/2017/TT-BYT, quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu như sau:

Các đơn vị máu toàn phần:

STT

Máu toàn phần theo thể tích

Thể tích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Máu toàn phần 30 ml

35

109.000

2

Máu toàn phần 50 ml

55

157.000

3

Máu toàn phần 100 ml

115

290.000

4

Máu toàn phần 150 ml

170

417.000

5

Máu toàn phần 200 ml

225

505.000

6

Máu toàn phần 250 ml

285

641.000

7

Máu toàn phần 350 ml

395

758.000

8

Máu toàn phần 450 ml

510

858.000

Các chế phẩm hồng cầu:

STT

Chế phẩm hồng cầu theo thể tích

Thtích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối hồng cầu từ 30 ml máu toàn phần

20

114.000

2

Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần

30

162.000

3

Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần

70

280.000

4

Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phần

110

402.000

5

Khối hồng cầu từ 200 ml máu toàn phần

145

520.000

6

Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần

180

638.000

7

Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần

230

748.000

8

Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần

280

838.000

Các chế phẩm huyết tương tươi đông lạnh:

STT

Chế phẩm Huyết tương tươi đông lạnh theo thể tích

Thtích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Huyết tương tươi đông lạnh 30 ml

30

64.000

2

Huyết tương tươi đông lạnh 50 ml

50

92.000

3

Huyết tương tươi đông lạnh 100 ml

100

155.000

4

Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml

150

177.000

5

Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml

200

280.000

6

Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml

250

343.000

Các chế phẩm huyết tương đông lạnh:

STT

Chế phẩm Huyết tương đông lạnh theo thể tích

Thtích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Huyết tương đông lạnh 30 ml

30

54.000

2

Huyết tương đông lạnh 50 ml

50

77.000

3

Huyết tương đông lạnh 100 ml

100

120.000

4

Huyết tương đông lạnh 150 ml

150

167.000

5

Huyết tương đông lạnh 200 ml

200

220.000

6

Huyết tương đông lạnh 250 ml

250

262.000

Các chế phẩm huyết tương giàu tiểu cầu:

STT

Chế phẩm Huyết tương giàu tiểu cầu theo thể tích

Thtích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Huyết tương giàu tiểu cầu 100 ml từ 250 ml máu toàn phần

100

209.000

2

Huyết tương giàu tiểu cầu 150 ml từ 350 ml máu toàn phần

150

228.000

3

Huyết tương giàu tiểu cầu 200 ml từ 450 ml máu toàn phần

200

248.000

Các chế phẩm khối tiu cầu:

STT

Chế phẩm Khối tiểu cầu theo thể tích

Thtích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần)

40

140.000

2

Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần)

80

290.000

3

Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần)

120

445.000

4

Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần)

150

558.000

Các chế phẩm tủa lạnh:

STT

Chế phẩm Tủa lạnh theo thể tích

Thtích thực (ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Tủa lạnh thể tích 10 ml (từ 250 ml máu toàn phần)

10

78.000

2

Tủa lạnh thtích 50 ml (từ 1.000 ml máu toàn phần)

50

359.000

3

Tủa lạnh thtích 100 ml (từ 2.000 ml máu toàn phần)

100

638.000

Các khối bạch cầu:

STT

Chế phẩm Khối bạch cầu theo thể tích

Thtích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối bạch cầu hạt pool (5x109 BC)

125

339.000

2

Khối bạch cầu hạt pool (10x109 BC)

250

678.000

Các chế phẩm có sử dụng dụng cụ, vật tư bổ sung:

STT

Chế phẩm theo thể tích

Thể tích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khi tiu cu 8 đơn vị (từ 2.000 ml máu toàn phần) (chưa bao gồm túi pool và lọc bạch cầu)

250

1.068.000

2

Tủa lạnh yếu tVIII bất hoạt virus (chưa bao gồm kít bất hoạt virus)

50

713.000

3

Chi phí điều chế Khối bạch cầu hạt gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách)

250

924.000

4

Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách)

250

924.000

5

Chi phí điều chế Khối tiểu cu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách)

120

514.000

 

Trường hợp của mẹ bạn nên đến bệnh viện để được khám và tư vấn với bác sĩ chuyên khoa nhé!

Trân trọng.