BV - Phòng khám Nhi khoa

Bảng giá phòng khám Robot Bệnh viện Nhi đồng thành phố

Tôi muốn đưa cháu đến Bệnh viện Nhi đồng thành phố khám và điều trị bệnh. Nhờ AloBacsi cũng cấp giúp tôi bảng giá phòng khám Robot Bệnh viện Nhi đồng thành phố. Chân thành cảm ơn. (Mỹ Phương - TPHCM)
AloBacsi trả lời
AloBacsi trả lời

24 Trương Quốc Dung, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TPHCM Xem thông tin

Bệnh viện Nhi đồng Thành phố

Chào chị,

Phòng khám ROBOT Bệnh viện Nhi đồng thành phố quy tụ đầy đủ các chuyên gia dày dạn kinh nghiệm đến từ Bệnh viện Nhi Đồng 1, Nhi Đồng 2, Trung tâm dinh dưỡng như: BS.CK2 Nguyễn Thị Hoa - Nguyên Trưởng Khoa Dinh Dưỡng Bệnh viện Nhi đồng I, BS.CK2 Nguyễn Thị Hồ Điệp, Nguyên Phó Giám đốc Bệnh viện Nhi đồng 2, ThS.BS Dương Công Minh - Phó khoa dinh dưỡng lâm sàng Trung tâm dinh dưỡng, BS.CK2 Nguyễn Thị Thanh - Nguyên Trưởng khoa Bệnh viện Nhi đồng 2…

Phòng khám cung cấp các dịch vụ tầm soát, khám chữa bệnh và tư vấn trong lĩnh vực nội ngoại khoa, chuyên khoa tai mũi họng, răng hàm mặt, nhãn khoa, dinh dưỡng… Ngoài ra, phòng khám còn cung cấp những chuyên khoa đặc biệt khác như tâm lý, dị ứng miễn dịch, tiêm chủng bảo vệ sức khoẻ…

AloBacsi xin giới thiệu bảng giá danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh Robot tại Bệnh viện Nhi đồng Thành phố để các bậc phụ huynh thuận tiện hơn khi thăm khám, chữa bệnh tại đây:

STT

Tên DVKT theo TT43/50

Tên DVKT theo TT37/TT02

 GIÁ ROBOT

1

Khám bệnh hạng I

Khám bệnh hạng I

        150.000

2

Hội chẩn ca bệnh khó

Hội chẩn ca bệnh khó

        200.000

3

Khám, cấp giấy chứng thương

Khám, cấp giấy chứng thương

        120.000

4

Khám, giám định y khoa

Khám, giám định y khoa

        120.000

5

Khám sức khỏe định kỳ

Khám sức khỏe định kỳ

        120.000


I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC




 C. THẬN – LỌC MÁU



6

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

Thông đái

        115.000

7

Thông bàng quang

Thông đái

        115.000

8

Thận nhân tạo thường qui

Thận nhân tạo chu kỳ

        593.000


D. THẦN KINH



9

Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

        690.000


E. TOÀN THÂN



10

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

        159.000

11

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

        204.000

12

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

        257.000


G. XÉT NGHIỆM



13

Định nhóm máu tại giường

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

          46.000


II. NỘI KHOA




C. THẦN KINH



14

Chọc dò dịch não tuỷ

Chọc dò tuỷ sống

        150.000

15

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

Điện cơ (EMG)

        176.000

16

Ghi điện não thường quy

Điện não đồ

        100.000

17

Ghi điện não giấc ngủ

Điện não đồ

        100.000

18

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

Điện cơ (EMG)

        176.000

19

Hút đờm hầu họng

Hút đờm

          40.000

20

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

Xoa bóp toàn thân

        117.000


XI. TAI MŨI HỌNG




A. TAI



21

Vá nhĩ đơn thuần

Vá nhĩ đơn thuần

     6.185.000

22

Thông vòi nhĩ

Thông vòi nhĩ

        112.000

23

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

        150.000

24

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

     1.348.000

25

Lấy dị vật tai

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

        240.000

26

Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

Chọc hút dịch vành tai

          80.000

27

Chích nhọt ống tai ngoài

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

        223.000

28

Làm thuốc tai

Làm thuốc thanh quản/tai

          50.000

29

Chích rạch màng nhĩ

Trích màng nhĩ

          88.000

30

Đo điện thính giác thân não

Đo ABR (1 lần)

        206.000


B. MŨI XOANG



31

Nắn sống mũi sau chấn thương

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê

     4.420.000

32

Nhét bấc mũi sau

Nhét meche/bấc mũi

        157.000

33

Nhét bấc mũi trước

Nhét meche/bấc mũi

        157.000

34

Làm Proetz

Hút xoang dưới áp lực

          83.000

35

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)

        321.000


C. HỌNG – THANH QUẢN



36

Chích áp xe thành sau họng

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

     3.313.000

37

Áp lạnh Amidan

Đốt Amidan áp lạnh

        230.000

38

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

Cắt Amiđan (gây mê)

     3.633.000

39

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)

     4.903.000

40

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện

     6.279.000

41

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên

     5.573.000

42

Đốt nhiệt họng hạt

Đốt họng hạt

        125.000

43

Đốt lạnh họng hạt

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

        176.000

44

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

Làm thuốc thanh quản/tai

          70.000

45

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm

        262.000

46

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm

        314.000

47

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm

        334.000

48

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm

        376.000


E. Chấn thương – chỉnh hình




9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)



49

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

     5.352.000

50

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

     5.309.000

51

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

     5.352.000

52

Chích áp xe phần mềm lớn

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

        203.000

53

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm

        274.000

54

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm

        222.000

55

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm

        274.000

56

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm

        336.000

57

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Cắt chỉ

          60.000

58

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài≤ 15cm

          85.000

59

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

        110.000

60

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

        139.000

61

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

        159.000

62

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

        204.000

63

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

        257.000

64

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm

        202.000

65

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm

        274.000


10. Nắn – Bó bột



66

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

        275.000

67

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

        200.000

68

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

        185.000

69

Nắn, bó bột trật khớp gối

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

        300.000

70

Nắn, bó bột trật khớp gối

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

        200.000

71

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

        275.000

72

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

        200.000

73

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

        436.000

74

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

        258.000

75

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

        300.000

76

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

        200.000


XVIII. ĐIỆN QUANG




A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN




1. Siêu âm đầu, cổ



77

Siêu âm tuyến giáp

Siêu âm

          65.000

78

Siêu âm các tuyến nuớc bọt

Siêu âm

          65.000

79

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

Siêu âm

          65.000

80

Siêu âm hạch vùng cổ

Siêu âm

          65.000

81

Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp

Đo mật độ xương 1 vị trí

          96.000

82

Siêu âm hốc mắt

Siêu âm

          65.000

83

Siêu âm qua thóp

Siêu âm

          65.000

84

Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ

Đo mật độ xương 1 vị trí

          96.000


2. Siêu âm vùng ngực



85

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

Siêu âm

          65.000

86

Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

Siêu âm

          65.000


3. Siêu âm ổ bụng



87

Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

Siêu âm

          65.000

88

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thuợng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Siêu âm

          65.000

89

Siêu âm tử cung phần phụ

Siêu âm

          65.000

90

Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

Siêu âm

          65.000

91

Siêu âm Doppler gan lách

Đo mật độ xương 1 vị trí

          96.000

92

Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

        231.000

93

Siêu âm Doppler động mạch thận

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

        231.000

94

Siêu âm Doppler tử cung phần phụ

Đo mật độ xương 1 vị trí

          96.000

95

Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ duới

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

        231.000


5. Siêu âm cơ xương khớp



96

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

Siêu âm

          65.000

97

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ..)

Siêu âm

          65.000


6. Siêu âm tim, mạch máu



98

Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

        231.000

99

Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

        231.000

100

Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

        231.000

101

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

        231.000

102

Siêu âm tim, màng tim qua thực quản

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

        825.000

103

Siêu âm tim, mạch máu có cản âm

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

        266.000

104

Siêu âm Doppler tim, van tim

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

        231.000

105

Siêu âm 3D/4D tim

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

        470.000


7. Siêu âm vú



106

Siêu âm tuyến vú hai bên

Siêu âm

          65.000

107

Siêu âm tuyến vú hai bên

Siêu âm

          65.000

108

Siêu âm Doppler tuyến vú

Đo mật độ xương 1 vị trí

          96.000

109

Siêu âm đàn hồi mô vú

Đo mật độ xương 1 vị trí

          96.000


8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam



110

Siêu âm tinh hoàn hai bên

Siêu âm

          65.000

111

Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

Đo mật độ xương 1 vị trí

          96.000

112

Siêu âm dương vật

Siêu âm

          65.000

113

Siêu âm Doppler dương vật

Đo mật độ xương 1 vị trí

          96.000


B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)




1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy


114

Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

115

Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

116

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

117

Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

118

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

119

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

120

Chụp Xquang Blondeau

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

121

Chụp Xquang hàm chếch một bên

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

122

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

123

Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

124

Chụp Xquang Schuller

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

125

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

126

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

127

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

128

Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

Chụp X-quang số hóa 3 phim

        137.000

129

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

130

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

131

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

132

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

133

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

134

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

135

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

136

Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

Chụp X-quang số hóa 3 phim

        137.000

137

Chụp Xquang khung chậu thẳng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

138

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

139

Chụp Xquang khớp vai thẳng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

140

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

141

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

142

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

143

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

144

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

145

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

146

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

147

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

148

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

149

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

150

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

151

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

152

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

153

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

154

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

155

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

156

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

157

Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

Chụp X-quang số hóa 3 phim

        137.000

158

Chụp Xquang ngực thẳng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

159

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

160

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

161

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

Chụp X-quang số hóa 2 phim

        111.000

162

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

163

Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

        228.000

164

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

165

Chụp Xquang tại giường

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000

166

Chụp Xquang tại phòng mổ

Chụp X-quang số hóa 1 phim

          86.000


2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị



167

Chụp Xquang thực quản dạ dày

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

        228.000

168

Chụp Xquang ruột non

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

        228.000

169

Chụp Xquang đại tràng

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

        269.000

170

Chụp Xquang đường mật qua Kehr

Chụp mật qua Kehr

        245.000

171

Chụp Xquang đường dò

Lỗ dò cản quang

        414.000

172

Chụp Xquang tuyến nước bọt

Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

        394.000

173

Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

        621.000

174

Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng

Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

        575.000

175

Chụp Xquang bàng quang trên xương mu

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

        210.000


C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)


                –


1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy


                –

176

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

177

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

178

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

179

Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

180

Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

181

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

182

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

183

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

184

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

185

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

186

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

187

Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000


4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy


                –

188

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

189

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

190

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

191

Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

192

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

193

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000


7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy


                –

194

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

195

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

196

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

197

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

198

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

199

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

200

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

201

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

202

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

203

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

204

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

205

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

206

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

207

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000


10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy



208

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

209

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

210

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

211

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

212

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

213

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

214

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

215

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

216

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

        562.000

217

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

218

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000

219

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

     1.005.000


XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU




A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU



220

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

          74.000

221

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

          74.000

222

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

          64.000

223

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

          47.000

224

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

          47.000

225

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

Thời gian thrombin (TT)

          47.000

226

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động

Thời gian thrombin (TT)

          47.000

227

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

          66.000

228

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

          66.000

229

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động

Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp

        120.000

230

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp

        120.000

231

Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

          34.000

232

Nghiệm pháp Von-Kaulla

Nghiệm pháp von-Kaulla

          60.000

233

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)

          15.000

234

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

          56.000

235

Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)

Co cục máu đông

          17.000

236

Định lượng D-Dimer

Định lượng D- Dimer

        295.000

237

Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)

Định lượng anti Thrombin III

        161.000

238

Phát hiện kháng đông ngoại sinh

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

          94.000

239

Phát hiện kháng đông đường chung

Phát hiện kháng đông đường chung

        103.000

240

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

        269.000

241

Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI

        336.000

242

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)

        540.000

243

Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

        372.000

244

Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)

        540.000

245

Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)

        540.000

246

Định lượng yếu tố XII

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)

        540.000

247

Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

     1.248.000

248

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

        269.000

249

Định lượng ức chế yếu tố VIIIc

Định lượng ức chế yếu tố VIII

        174.000

250

Định lượng ức chế yếu tố IX

Định lượng ức chế yếu tố IX

        306.000

251

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)

          60.000

252

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

        127.000

253

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

        241.000

254

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

        241.000

255

Định lượng FDP

Định lượng FDP

        161.000

256

Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)

Định lượng Protein C

        269.000

257

Định lượng Protein S toàn phần

Định lượng Protein S

        269.000

258

Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)

Định lượng Protein C

        269.000

259

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

        284.000

260

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

        284.000

261

Định lượng Anti Xa

Định lượng yếu tố kháng Xa

        295.000

262

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

        347.000

263

Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

        488.000

264

Thời gian phục hồi Canxi

Thời gian Howell

          36.000

265

Định lượng Heparin

Định lượng yếu tố Heparin

        241.000

266

Định lượng Plasminogen

Định lượng Plasminogen

        241.000

267

Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)

Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2

        241.000

268

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)

     1.022.000

269

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

     1.022.000

270

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Ab

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Ab)

     2.113.000

271

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)

     2.113.000

272

Định lượng C1- inhibitor

Định lượng chất ức chế C1

        241.000

273

Định lượng t-pA (tissue – Plasminogen Activator)

Định lượng t- PA

        241.000

274

Định lượng a2 antiplasmin

Định lượng a2 anti -plasmin (a2 AP)

        241.000

275

Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)

Định danh kháng thể bất thường

     1.380.000


B. SINH HÓA HUYẾT HỌC



276

Định lượng Acid Folic

Folate

        102.000

277

Định lượng Beta 2 Microglobulin

Beta2 Microglobulin

          89.000

278

Định lượng Cyclosporin A

Cyclosporine

        382.000

279

Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)

Đo khả năng gắn sắt toàn thể

          89.000

280

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh

          89.000

281

Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)

Định lượng Tranferin Receptor

        127.000

282

Độ bão hòa Transferin

Transferin/độ bão hòa tranferin

          76.000

283

Định lượng vitamin B12

Vitamin B12

          89.000

284

Định lượng Transferin

Transferin/độ bão hòa tranferin

          76.000

285

Định lượng EPO (Erythropoietin)

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

        482.000

286

Định lượng Peptid – C

C-Peptid

        203.000

287

Định lượng Methotrexat

Định lượng Methotrexat

        470.000

288

Định lượng Haptoglobin

Haptoglobin

        114.000

289

Định lượng Free kappa huyết thanh

Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh

        616.000

290

Định lượng Free lambda huyết thanh

Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh

        616.000

291

Định lượng Free kappa niệu

Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh

        616.000

292

Định lượng Free lambda niệu

Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh

        616.000

293

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

          44.000

294

Định lượng G6PD

Định lượng men G6PD

          94.000

295

Định lượng IgG

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

          76.000

296

Định lượng IgA

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

          76.000

297

Định lượng IgM

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

          76.000

298

Định lượng IgE

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

          76.000

299

Định lượng Ferritin

Ferritin

          95.000

300

Định lượng sắt huyết thanh

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

          38.000


C. TẾ BÀO HỌC



301

Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

          43.000

302

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

          47.000

303

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

          62.000

304

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

        124.000

305

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

          77.000

306

Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

          81.000

307

Huyết đồ (bằng máy đếm laser)

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

          81.000

308

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)

Chọc hút tủy làm tủy đồ

        171.000

309

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)

Chọc hút tủy làm tủy đồ

        573.000

310

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

     2.403.000

311

Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

        172.000

312

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

        396.000

313

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

          31.000

314

Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

          47.000

315

Tìm mảnh vỡ hồng cầu

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

          20.000

316

Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

          20.000

317

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

          43.000

318

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

          43.000

319

Tìm giun chỉ trong máu

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

          40.000

320

Tập trung bạch cầu

Tập trung bạch cầu

          34.000

321

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

          27.000

322

Máu lắng (bằng máy tự động)

Máu lắng (bằng máy tự động)

          40.000

323

Tìm tế bào Hargraves

Tìm tế bào Hargraves

          75.000

324

Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương

Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương

          94.000

325

Nhuộm sợi liên võng trong mô tuỷ xương

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương

          94.000

326

Nhuộm hoá mô miễn dịch tuỷ xương

Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)

        215.000

327

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

          51.000

328

Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

          51.000

329

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)

          66.000

330

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

        176.000

331

Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

Lách đồ

          67.000

332

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

          24.000

333

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

          20.000

334

Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế

Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)

          35.000

335

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

          40.000

336

Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)

Xét nghiệm tế bào hạch

          56.000


D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU



337

Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran

        191.000

338

Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran

        108.000

339

Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

        138.000

340

Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

        179.000

341

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell

        122.000

342

Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd

        241.000

343

Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd

        240.000

344

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS

        176.000

345

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS

        197.000

346

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS

        256.000

347

Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

        181.000

348

Xác định kháng nguyên Pi của hệ nhóm máu PiPk (Kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

        228.000

349

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

        133.000

350

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

        150.000

351

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

          99.000

352

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

        128.000

353

Xác định kháng nguyên E củ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

        105.000

354

Xác định kháng nguyên E củ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

        132.000

355

Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

        215.000

356

Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

        215.000

357

Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)

Định danh kháng thể bất thường

     1.380.000

358

Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Định danh kháng thể bất thường

     1.380.000

359

Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Định danh kháng thể bất thường

     1.380.000

360

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

        108.000

361

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

        284.000

362

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

        284.000

363

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

        544.000

364

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)

        532.000

365

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

          47.000

366

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật ống nghiệm)

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)

          34.000

367

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Ph ản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

          79.000

368

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Ph ản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

          79.000

369

Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

          87.000

370

Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

          87.000

371

Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

          87.000

372

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

          46.000

373

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

          46.000

374

Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu khó hệ ABO

        241.000

375

Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

Định nhóm máu khó hệ ABO

        241.000

376

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

          46.000

377

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

          67.000

378

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồ ng cầu, khố i bạch cầu

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

          27.000

379

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

          24.000

380

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồ ng cầu, khố i b ạch cầu

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

          54.000

381

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

          34.000

382

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

        101.000

383

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

        101.000

384

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

          36.000

385

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

          36.000

386

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

          60.000

387

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

          44.000

388

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)

        202.000

389

Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)

        202.000

390

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

        516.000

391

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

        516.000

392

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

          94.000

393

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

          94.000

394

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

          94.000

395

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

        140.000

396

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

          94.000

397

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

          94.000

398

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

          94.000

399

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

        131.000

400

Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm)

Xác định kháng nguyên H

          40.000

401

Xác định nhóm máu Ai (Kỹ thuật ống nghiệm)

Định nhóm máu A1

          40.000

402

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồ ng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

     1.759.000


XXIII. HÓA SINH




A. MÁU



403

Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]

ACTH

          95.000

404

Định lượng Acid Uric [Máu]

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)

          25.000

405

Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]

ADH

        172.000

406

Định lượng Albumin [Máu]

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)

          25.000

407

Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]

Định lượng Alpha1 Antitrypsin

          76.000

408

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.

          25.000

409

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)

          25.000

410

Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]

Amoniac

          89.000

411

Định lượng Anti CCP [Máu]

Định lượng Anti CCP

        368.000

412

Định lượng Anti-Tg (Antibody-Thyroglobulin) [Máu]

Anti – TG

        318.000

413

Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]

Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng

        241.000

414

Định lượng Apo Ai (Apolipoprotein Ai) [Máu]

Apolipoprotein A/B (1 loại)

          57.000

415

Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu]

Apolipoprotein A/B (1 loại)

          57.000

416

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]

Alpha FP (AFP)

        108.000

417

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

          25.000

418

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.

          25.000

419

Định lượng P2 microglobulin [Máu]

Beta2 Microglobulin

          89.000

420

Định lượng Beta Crosslap [Máu]

Định lượng Beta Crosslap

        164.000

421

Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]

Beta – HcG

        102.000

422

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.

          25.000

423

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.

          25.000

424

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.

          25.000

425

Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]

BNP (B – Type Natriuretic Peptide)

        686.000

426

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

Calci

          15.000

427

Định lượng Calci ion hoá [Máu]

Ca++ máu

          19.000

428

Định lượng CA125 (cancer antigen 125) [Máu]

CA 125

        164.000

429

Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]

CA 19-9

        164.000

430

Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]

CA 15 – 3

        178.000

431

Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]

CA 72 -4

        158.000

432

Định lượng Calcitonin [Máu]

Calcitonin

        158.000

433

Định lượng Ceruloplasmin [Máu]

Ceruloplasmin

          83.000

434

Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]

CEA

        102.000

435

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)

          32.000

436

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol

          32.000

437

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]

CPK

          32.000

438

Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]

CK-MB

          45.000

439

Định lượng CK-MB mass [Máu]

CK-MB

          45.000

440

Định lượng Cortisol (máu)

Cortison

        108.000

441

Định lượng Cystatine C [Máu]

Định lượng Cystatine C

        102.000

442

Định lượng bổ thể C3 [Máu]

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

          70.000

443

Định lượng bổ thể C4 [Máu]

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

          70.000

444

Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]

CRP hs

          64.000

445

Định lượng Creatinin (máu)

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)

          25.000

446

Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu!

Cyfra 21 – 1

        114.000

447

Định lượng Cyclosphorin [Máu]

Cyclosporine

        382.000

448

Định lượng D-Dimer [Máu]

Định lượng D- Dimer

        295.000

449

Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

        343.000

450

Định lượng Digoxin [Máu]

Digoxin

        102.000

451

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

Điện giải đồ (Na, K, CL)

          34.000

452

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

Định lượng Ethanol (cồn)

          38.000

453

Định lượng Estradiol [Máu]

Estradiol

          95.000

454

Định lượng E3 không liên hợp (Unconĩugated Estriol) [Máu]

E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)

        216.000

455

Định lượng Ferritin [Máu]

Ferritin

          95.000

456

Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]

FSH

          95.000

457

Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]

Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

        216.000

458

Định lượng Folate [Máu]

Folate

        102.000

459

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

          76.000

460

Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

          76.000

461

Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]

Định lượng men G6PD

          94.000

462

Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]

GLDH

        114.000

463

Định lượng Glucose [Máu]

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)

          25.000

464

Định lượng Globulin [Máu]

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)

          25.000

465

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

Gama GT

          23.000

466

Định lượng Gentamicin [Máu]

Định lượng Gentamicin

        114.000

467

Định lượng Haptoglobulin [Máu]

Haptoglobin

        114.000

468

Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu]

HBsAg Định lượng

        552.000

469

Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]

HBDH

        114.000

470

Định lượng HbA1c [Máu]

HbA1C

        120.000

471

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol

          32.000

472

Định lượng HE4 [Máu]

HE4

        355.000

473

Định lượng Homocystein [Máu]

Homocysteine

        172.000

474

Định lượng IL-1a (Interleukin 1a) [Máu]

Định lượng Interleukin

        905.000

475

Định lượng IL -1P (Interleukin 1P) [Máu]

Định lượng Interleukin

        905.000

476

Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]

Định lượng Interleukin

        905.000

477

Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]

Định lượng Interleukin

        905.000

478

Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]

Định lượng Interleukin

        905.000

479

Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

          76.000

480

Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

          76.000

481

Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

          76.000

482

Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

          76.000

483

Định lượng Insulin [Máu]

Insuline

          95.000

484

Định lượng Kappa [Máu]

Kappa định tính

        114.000

485

Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]

Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh

        616.000

486

Xét nghiệm Khí máu [Máu]

Khí máu

        254.000

487

Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]

Lactat

        114.000

488

Định lượng Lambda [Máu]

Lambda định tính

        114.000

489

Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]

Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh

        616.000

490

Đo hoạt độ Lipase [Máu]

Lipase

          70.000

491

Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]

LH

          95.000

492

Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]

LDH

          32.000

493

Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol

          32.000

494

Đo hoạt độ MPO [Máu]

Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)

        511.000

495

Định lượng Myoglobin [Máu]

Myoglobin

        108.000

496

Định lượng Mg [Máu]

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

          38.000

497

Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]

NSE (Neuron Specific Enolase)

        228.000

498

Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

        482.000

499

Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]

Đo hoạt độ P-Amylase

          76.000

500

Định lượng Phenytoin [Máu]

Phenytoin

          95.000

501

Định lượng Phospho (máu)

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)

          25.000

502

Định lượng Pre-albumin [Máu]

Pre albumin

        114.000

503

Định lượng Pro-calcitonin [Máu]

Pro-calcitonin

        470.000

504

Định lượng Prolactin [Máu]

Prolactin

          89.000

505

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)

          25.000

506

Định lượng Progesteron [Máu]

Progesteron

          95.000

507

Định lượng Protein S100 [Máu]

Định lượng Protein S

        269.000

508

Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]

PRO-GRP

        413.000

509

Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]

PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

        102.000

510

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]

PSA

        108.000

511

Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]

PTH

        280.000

512

Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]

RF (Rheumatoid Factor)

          45.000

513

Định lượng Sắt [Máu]

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

          38.000

514

Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]

SCC

        241.000

515

Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

          76.000

516

Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

          76.000

517

Định lượng Tacrolimus [Máu]

Tacrolimus

        856.000

518

Định lượng Testosterol [Máu]

Testosteron

        111.000

519

Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]

Thyroglobulin

        209.000

520

Định lượng Theophylline [Máu]

Theophylin

          95.000

521

Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]

TRAb định lượng

        482.000

522

Định lượng Transferin [Máu]

Transferin/độ bão hòa tranferin

          76.000

523

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol

          32.000

524

Định lượng Troponin T [Máu]

Troponin T/I

          89.000

525

Định lượng Troponin Ths [Máu]

Troponin T/I

          89.000

526

Định lượng Troponin I [Máu]

Troponin T/I

          89.000

527

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]

TSH

          70.000

528

Định lượng Tobramycin [Máu]

Định lượng Tobramycin

        114.000

529

Định lượng Urê máu [Máu]

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)

          25.000

530

Định lượng Vitamin B12 [Máu]

Vitamin B12

          89.000

531

Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) [Máu]

PLGF

        864.000

532

Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) [Máu]

SFLT1

        864.000


XXIV. VI SINH




A. VI KHUẨN




1. Vi khuẩn chung



533

Vi khuẩn nhuộm soi

Vi khuẩn nhuộm soi

          79.000

534

Vi khuẩn test nhanh

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh

        276.000

535

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

        276.000

536

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

        344.000

537

Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

        344.000

538

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động

        227.000

539

Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động

        227.000

540

Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC – cho 1 loại kháng sinh)

        214.000

541

Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí

     1.560.000

542

Vi khuẩn khẳng định

Vi khuẩn khẳng định

        540.000

543

Vi hệ đường ruột

Vi hệ đường ruột

          34.000


2. Hepatitis virus



544

HBsAg test nhanh

HBsAg (nhanh)

          62.000

545

HBsAg miễn dịch bán tự động

HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động

          86.000

546

HBsAg miễn dịch tự động

HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động

          86.000

547

HBsAg khẳng định

HBsAg khẳng định

        720.000

548

HBsAg định lượng

HBsAg Định lượng

        552.000

549

HBsAb test nhanh

HBeAb test nhanh

          69.000

550

HBsAb miễn dịch bán tự động

Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động

          83.000

551

HBsAb định lượng

Anti-HBs định lượng

        134.000

552

HBc IgM miễn dịch bán tự động

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động

        131.000

553

HBc IgM miễn dịch tự động

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động

        131.000

554

HBcAb test nhanh

HBeAb test nhanh

          69.000

555

HBc total miễn dịch bán tự động

Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động

          83.000

556

HBc total miễn dịch tự động

Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động

          83.000

557

HBeAg test nhanh

HBeAg test nhanh

          69.000

558

HBeAg miễn dịch bán tự động

HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động

        110.000

559

HBeAg miễn dịch tự động

HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động

        110.000

560

HBeAb test nhanh

HBeAb test nhanh

          69.000

561

HBeAb miễn dịch bán tự động

Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động

        110.000

562

HBeAb miễn dịch tự động

Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động

        110.000

563

HCV Ab test nhanh

Anti-HCV (nhanh)

          62.000

564

HCV Ab miễn dịch bán tự động

Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động

        138.000

565

HCV Ab miễn dịch tự động

Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động

        138.000

566

HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động

        138.000

567

HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động

        138.000

568

HCV Core Ag miễn dịch tự động

HCV Core Ag miễn dịch tự động

        636.000

569

HAV Ab test nhanh

Rickettsia Ab

        138.000

570

HAV IgM miễn dịch bán tự động

Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động

        124.000

571

HAV IgM miễn dịch tự động

Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động

        124.000

572

HAV total miễn dịch bán tự động

Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động

        117.000

573

HAV total miễn dịch tự động

Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động

        117.000

574

HDV Ag miễn dịch bán tự động

HDV Ag miễn dịch bán tự động

        480.000

575

HDV IgM miễn dịch bán tự động

HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

        366.000

576

HDV Ab miễn dịch bán tự động

HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

        248.000

577

HEV Ab test nhanh

Rickettsia Ab

        138.000

578

HEV IgM test nhanh

Rickettsia Ab

        138.000

579

HEV IgM miễn dịch bán tự động

HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

        366.000

580

HEV IgM miễn dịch tự động

HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

        366.000

581

HEV IgG miễn dịch bán tự động

HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

        366.000

582

HEV IgG miễn dịch tự động

HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

        366.000


3. HIV



583

HIV Ab test nhanh

Anti-HIV (nhanh)

          62.000

584

HIV Ag/Ab test nhanh

Anti-HIV (nhanh)

          62.000

585

HIV Ab miễn dịch bán tự động

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động

        124.000

586

HIV Ab miễn dịch tự động

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động

        124.000

587

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động

        151.000

588

HIV Ag/Ab miễn dịch tự động

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động

        151.000


4. Dengue virus



589

Dengue virus NS 1Ag test nhanh

Dengue NS 1Ag/IgM-IgG test nhanh

        151.000

590

Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh

Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh

        151.000

591

Dengue virus IgA test nhanh

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh

        276.000

592

Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động

Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động

        179.000

593

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

Dengue NS 1Ag/IgM-IgG test nhanh

        151.000

594

Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động

Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động

        179.000

595

Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động

Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động

        179.000


Bệnh viện Nhi đồng Thành phố
5 đường Võ Trần Chí, Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TPHCM
ĐT: 028 2253 6688; 028 2253 6666; 028 2253 8888
E-mail: bv.nhidong@tphcm.gov.vn
Website: www.bvndtp.org.vn
Hotline: 19009095

Trân trọng!